Cách Thả Thính Bằng Tiếng Đức
21 Tháng Hai, 2021
Những Từ Lóng Trong Tiếng Đức
24 Tháng Hai, 2021

Những Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Đức

Các Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Đức

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức

Học tiếng đức online miễn phí

Học tiếng đức cho người mới bắt đầu

 

Trong tiếng Đức, ngoài việc phủ định bằng từ nicht thì ta có thể dùng các tính từ trái nghĩa để biểu đạt ý kiến một cách sinh động và mạch lạc hơn. Sau đây là các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Đức thường gặp.

 

alt – jung: già – trẻ

ängstlich – mutig: sợ sệt – dũng cảm

arm – reich: nghèo – giàu

böse – gut: thô lỗ – tốt bụng

beliebt – unbeliebt: được yêu quý – không được yêu quý

berühmt – unbekannt: nổi tiếng – không ai biết

betrunken – nüchtern: say xỉn – tỉnh táo

billig – teuer: rẻ – đắt

dick – dünn: mập – ốm

dumm – intelligent/klug/schlau – ngu ngốc – thông minh/khôn ngoan

fern – nah: xa – gần

hart – weich: cứng – mềm

fleißig – faul: chăm chỉ – lười biếng

fröhlich – traurig: vui vẻ – buồn bã

trocken – nass: khô – ướt

freundlich – unfreundlich: thân thiện – không thân thiện

gefangen – frei: bị bắt – tự do

Gerade – Krumm: thẳng – cong

geschlossen – offen: đóng – mở

gesund – krank: khỏe mạnh – ốm yếu

groß – klein: to – nhỏ

gut – schlecht: tốt – xấu

hübsch – hässlich: đẹp – xấu xí

heiß – kalt: nóng – lạnh

hell – dunkel: sáng – tối

hoch – tief: cao – sâu

horizontal – vertikal: ngang – dọc

hungrig – satt: đói – no

lang – kurz: dài – ngắn

laut – leise: ồn – yên lặng

leer – voll: trống rỗng – đầy

maximal – minimal: tối đa – tối thiểu

modern – altmodisch: hiện đại – cũ kĩ

neu – alt: mới – cũ

optimistisch – pessimistisch: lạc quan – bi quan

positiv – negativ: tích cực – tiêu cực

rechts – links: phải – trái

richtig – falsch: đúng – sai

ruhig – hektisch: yên ả – bận rộn

süß – bitter, sauer: ngọt – đắng, chua

sauber – schmutzig: sạch – dơ bẩn

scharf – mild: cay – nhạt

schnell – langsam: nhanh – chậm

schwarz – weiß: đen – trắn

interessant – Langewellig: thú vị – chán

sportlich – unsportlich: khỏe khoắn – khong khỏe khoắn

ehrlich – unehrlich: thật – không thật

attraktiv – unattraktiv: thu hút – không thu hút

aktiv – passiv: chủ động – bị động

tief – flach: sâu – nông

transparent – undurchsichtig: trong suốt – không thể nhìn thấu

unterschiedlich – gleich: khác – giống

viel – wenig: nhiều – ít

 

Các Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Đức

 

Tags: cac tinh tu trai nghia trong tieng duchoc tieng duc cho nguoi moi bat dauhoc tieng ducgiao tiep tieng duchoc tieng duc online mien phi , trung tam tieng duc

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *