Xem Ngay DU HỌC ĐỨC 🇩🇪 | MỘT NGÀY CỦA DU HỌC SINH ĐỨC | HOW IS LIFE IN GERMANY
12 Tháng Hai, 2020
Xem Có bằng C1 thì học từ vựng tiếng Đức như thế nào?
14 Tháng Hai, 2020

Hướng Dẫn Chỉ Đường Bằng Tiếng Đức

Chỉ Đường Bằng Tiếng Đức

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trường dạy tiếng Đức uy tín và tốt nhất TPHCM

Học tiếng đức online

Tiếng đức cơ bản

Tiếng đức giao tiếp

Khi sang sống ở nước ngoài, thì kĩ năng hỏi và chỉ đường là một trong những kĩ năng thiết yếu mà mỗi người phải có. Bài viết này sẽ giới thiệu cho các bạn về cách chỉ đường bằng tiếng Đức.

 

Các động từ cần thiết:

Abbiegen: rẽ

  • Biegen Sie am Ende der Straße links ab: rẽ trái ở cuối đường
  • Biegen Sie an der Ampel rechts ab: rẽ phải ở chỗ đèn giao thông

Weitergehen, weiterlaufen, weiterfahren: tiếp tục đi

  • Gehen Sie weiter bis zur Kreuzung: tiếp tục đi cho đến chỗ giao lộ
  • Fahren Sie weiter bis zur Kirche: tiếp tục đi cho đến chỗ nhà thờ

Geradeaus gehen/fahren: đi thẳng

  • Fährst du 300m geradeaus: đi thẳng 300m

Überqueren: băng qua

  • Überqueren Sie die Bahnhofstraße: băng qua Bahnhofstraße
  • Gehen Sie über die Kirchstraße: Băng qua Kirchstraße

Nehmen: chọn

  • Nehmen Sie die dritte Straße rechts: chọn (để đi vào) con đường thứ 3 ở bên phải

Gehen:

  • Gehen Sie um den Markt herum: đi vòng qua cái chợ
  • Gehen Sie entlang den Fluss: đi dọc theo con sông
  • Gehen Sie an dem Denkmal vorbei: đi ngang qua bức tượng
  • Gehen Sie über die Brü>Gehen Sie über den Marktplatzt bis zur Bibliothek: đi (băng) qua Marktplatzt đến thư viện

Wenden: quay lại

Umdrehen: quay lại

Das Restaurant ist an der Ecke: Nhà hàng đó ở góc đường

Die Kirche ist an der rechten Seite: Nhà thờ đó ở bên trái.

Das Haus ist an der anderen Seite der Straße: căn nhà đó ở phía bên kia đường.Chỉ Đường Bằng Tiếng Đức

 

Tags: chi duong bang tieng ductieng duc co banhoc tieng ductieng duc giao tiephoc tieng duc online , trung tam day tieng duc

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *