Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Đức Hiệu Quả Nhất
22 Tháng Mười Hai, 2020
Viết Thời Khóa Biểu Bằng Tiếng Đức Như Thế Nào
24 Tháng Mười Hai, 2020

Học Từ Vựng Tiếng Đức Về Toán Học

Từ Vựng Tiếng Đức Về Toán Học

 

Nếu bạn muốn học tiếng đức ở tphcm mà chưa biết học ở đâu tốt. Hãy xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm học tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Học tiếng đức giao tiếp cơ bản

Tiếng đức cho người mới bắt đầu

Học tiếng đức online cho người mới bắt đầu

Trong bài viết này, Hallo sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng đức chủ đề toán học, giúp bạn dễ dàng tiếp thu hơn khi học ở Đức.

 

Các phép tính

Plus – cộng

Addieren – cộng (động từ)

Die Addition – phép cộng

Der Summand – số hạng

Die Summe – tổng

 

Minus – trừ

Subtrahieren – trừ (động từ)

Die Subtraktion – phép trừ

Der Minuend – số bị trừ

Der Subtrahend – số trừ

Die Differenz – hiệu

 

Mal – nhân

Multiplizieren – nhân (động từ)

Die Multiplikation – phép nhân

Der Faktor – thừa số

Das Produkt – tích

 

Dividiert durch – chia

Dividierend – chia (động từ)

Die Division – phép chia

Der Dividend – số bị chia

Der Divisor – số chia

Der Quotient – thương

 

Các dấu toán học – Zeichen

Ist gleich: bằng

Ist ungleich: khác

Ist rund: gần bằng

Ist kleiner als: nhỏ hơn

Ist größer als: lớn hơn

Ist kleiner gleich: nhỏ hơn hoặc bằng

Ist größer gleich: lớn hơn hoặc bằng

Die runde Klammer: ngoặc tròn

Die eckige Klammer: ngoặc vuông

Die geschwungenene Klammer: ngoặc nhọn

Das Prozent: phần trăm

a zum Quadrat: a^2

a hoch drei: a^3

die Potenz: lũy thừa

die Basis: cơ số

die Hochzahl: số mũ

die Quadratwurzel aus a: căn bậc 2 của a

der Betrag von a: giá trị tuyệt đối của a

 

Phân số – Der Bruch

Der Zähler: tử số

Der Nenner: mẫu số

Der Bruchstrich: dấu phân số

Die gemischte Zahl: hợp số

Ein Halbes: ½

Ein Drittel: 1/3

 

Tập hợp – Menge

die natürlichen Zahlen: số tự nhiên (N)

die geraden nat. Zahlen: số chẵn

die ungeraden nat. Zahlen: số lẻ

die ganzen Zahlen: số nguyên (Z)

die rationalen Zahlen: số hữu tỉ (Q)

die reellen Zahlen: số thực (R)

das Intervall: khoảng trên tập hơp số

ist Element von: thuộc (tập hợp nào đó)

ist kein Element von: không thuộc

ist Teilmenge von: là tập hợp con

Vereinigung: hợp

Durchschnitt: giao

die leere Menge: tập hợp rỗng

 

Hình học – Geometrie

der Punkt: điểm

die Strecke: đoạn thẳng

der Strahl: tia

die Gerade: đường thẳng

der Schnittpunkt: giao điểm

parallele Geraden: đường thẳng song song

der Nullwinkel: góc 0 độ

der spitze Winkel: góc nhọn

der rechte Winkel: góc vuông

der stumpfe Winkel: góc bẹt

der gestreckte Winkel: góc tù

der erhabene Winkel: góc > 180 độ

der volle Winkel: góc 360 độ

 

das Dreieck: tam giác

rechtwinkeliges Dreieck: tam giác vuông

spitzwinkeliges Dreieck: tam giác nhọn

stumpfwinkeliges Dreieck: tam giác tù

gleichschenkeliges Dreieck: tam giác cân

gleichseitiges Dreieck: tam giác đều

das Quadrat: hình vuông

das Rechteck: hình chữ nhật

das Parallelogramm: hình bình hành

die Raute: hình thoi

das Trapez: hình thang

die Seite: cạnh

die Diagonale: đường chéo

der Kreis: vòng tròn

der Radius: bán kính

der Umfang: chu vi

der Flächeninhalt: diện tích

 

der Würfel: hình lập phương

der Quader: khối chữ nhật

das dreiseitige Prisma: hình lăng trụ tam giác

das sechsseitige Prisma: hình lăng trụ lục giác

die Grundfläche: mặt đáy dưới

die Deckfläche: mặt đáy trên

die Oberfläche: bề mặt

das Volumen: thể tích

die Pyramide: khối kim tự tháp

der Tetraeder: khối tam giác

der Zylinder: hình trụ

der Kegel: hình nón

die Kugel: hình cầu

 

Từ Vựng Tiếng Đức Về Toán Học

 

 

Tags: tu vung tieng duc ve toan hoctieng duc cho nguoi moi bat dauhoc tieng duchoc tieng duc giao tiep co banhoc tieng duc online cho nguoi moi bat dau , hoc tieng duc o tphcm

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *