Cách Dùng Dạng Số Nhiều Danh Từ Tiếng Đức
28 Tháng Mười Hai, 2020
Cách Sử Dụng Dann Trong Tiếng Đức
30 Tháng Mười Hai, 2020

Các Danh Từ Đi Kèm Với Giới Từ Trong Tiếng Đức

Danh Từ Đi Kèm Với Giới Từ Trong Tiếng Đức

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức

Học tiếng đức online miễn phí

Học tiếng đức cho người mới bắt đầu

 

Trong tiếng Đức, rất nhiều loại từ thường đi kèm với giới từ để bổ sung thêm ý nghĩa cho chúng.

Trong bài viết này, Hallo sẽ tổng hợp các danh từ đi kèm với giới từ tiếng Đức cho các bạn.

 

Chú thích: A = Akkusativ, D = Dativ, G = Genitiv

Die Abhängigkeit von + D: sự phụ thuộc vào…

die Änderung an + D: sự thay đổi trên…

der Anfang mit + D: sự khởi đầu với…

die Angst vor + D: nỗi sợ về…

die Anpassung an + A: sự thích nghi với…

die Antwort auf + A: câu trả lời cho…

der Ärger über + A: sự tức giận về….

die Aufregung über + A: sự phấn khích về…

der Austausch mit + D / über + A: sự trao đổi với, về…

die Anwesenheit bei + D: sự hiện diện ở…

 

die Begeisterung für + A: sự nhiệt tình cho…

der Beitrag zu + D: sự đóng góp cho…

der Bericht über + A / von + D: bản báo cáo về…

die Beschäftigung mit + D: nghề nghiệp với..

die Beschwerde über + A / bei + D: sự phàn nàn về/ với…

die Bewerbung um + A / bei + D: ứng tuyển cho/ tại…

der Bezug auf + A: sự tham khảo trên…

die Bitte um + A: sự cầu xin …

die Bekanntschaft mit + D: sự quen thuộc với…

die Beliebtheit bei + D: sự yêu thích với..

die Bereitschaft               zu + D: sự sẵn sàng để…

die Berühmtheit                für + A: sự nổi tiếng – về…

 

der Dank für + A: sự biết ơn cho

der Gedanke an + A: suy nghĩ về…

die Diskussion über + A / mit + D: cuộc tranh luận về/ với…

 

die Eignung für + A / zu + D: sự phù hợp cho/để.

 

die Einladung zu + D: lời mời đến

das Engagement für + A: sự cam kết cho…

die Entscheidung für + A / gegen + A: quyết định cho/ chống lại…

der Entschluss /die Entschlossenheit zu + D: quyết định..

die Entschuldigung    für + A / bei + D: lời xin lỗi cho/ đến…

die Erholung von + D: sự lặp lại

die Erinnerung an + A: kỉ niệm về…

die Erkundigung bei + D / nach + D: cuộc điều tra bởi/ về…

die Erzählung von + D: lời kể về..

die Eifersucht auf + A: sự ghen tị với…

das Einverständnis mit + D: sự đồng ý với…

die Empörung über + A: sự phẫn nộ về…

die Erfahrung in + D: kinh nghiệm trong…

das Erstaunen über + A: sự ngạc nhiên về…

 

die Frage nach + D: câu hỏi về…

die Freude auf + A: niềm vui về…

die Freundschaft mit + D: tình bạn với…

die Fähigkeit zu + D: kĩ năng để…

 

die Gewöhnung an + A: thói quen..

der Glaube an + A: đức tin vào…

die Gratulation zu + D: lời chúc mừng về…

die Gleichgültigkeit gegenüber + D: sự thờ ơ với….

der Geschmack nach + D: hương vị về…

das Gespräch über + A / mit + D / von +D: cuộc đối thoại về/ với/ của…

 

 

 

die Hilfe bei + D: sự giúp đỡ trong việc…

der Hinweis auf + A: gợi ý về…

die Hoffnung auf + A: hi vọng về…

 

die Information über + A / bei + D: thông tin về…/ tại…

das Interesse für + A: sự quan tâm về…

die Investition in + A: đầu tư trong…

 

der Neid auf + A: sự đố kị với…

die Neugier(de) auf + A: sự tò mò về…

die Notwendigkeit für + A: sự cần thiết cho…

 

der Kampf für + A / gegen + A: cuộc chiến cho/ chống lại

die Konzentration auf + A: sự tập trung vào…

 

die Liebe zu + D: tình yêu với…

 

der Nutzen für + A: lợi ích cho…

 

das Misstrauen gegenüber + D: sự ngờ vực đối với…

 

die Offenheit für + A: sự cởi mở đối với..

 

der Protest gegen + A: cuộc biểu tình chống lại…

 

die Reaktion auf + A: phản ứng về…

die Rede von + D / über + A: bài phát biểu của/ về…

der Reichtum an + D: sự giàu có về…

 

der Sieg über + A: chiến thắng – trên (đối thủ)..

die Sorge um + A: sự chăm sóc về…

die Spezialisierung auf + A: sự chuyên môn hóa về…

der Streit über + A / um + A / mit +D: cuộc tranh chấp về/ với…

die Suche nach + D: cuộc tìm kiếm…

die Schädlichkeit für + A: tác hại đối với…

die Schuld an + D: tội lỗi về…

die Sicherheit vor + D: sự an toàn với…

der Stolz auf + A: niềm tự hào về…

 

die Teilnahme an + D: sự tham gia vào…

die Tendenz zu + D: xu hướng tới…

das Treffen mit + D: cuộc gặp gỡ với…

die Trennung von + D: sự chia lìa với

die Trauer über + A: nỗi buồn về…

 

die Unterhaltung über + A / mit + D: cuộc trò chuyện về/ với…

die Unterscheidung nach + D, von + D: sự khác biệt trên/ với…

 

die Verabredung mit + D: cuộc hẹn với…

die Verabschiedung von + D: cuộc chia tay với…

 

die Verbindung mit + D: kết nối với

der Vergleich mit + D: sự so sánh với..

die Verliebtheit in + A: sự say mê với..

das Vertrauen auf + A: lòng tin với…

die Verwunderung über + A: sự kinh ngạc  về…

 

 

der Verzicht auf + A: sự từ bỏ…

die Vorbereitung auf + A: sự chuẩn bị cho…

die Verpflichtung zu + D: nghĩa vụ để…

die Verwandtschaft mit + D: mối quan hệ với

 

die Warnung vor + D: cảnh báo cho…

die Werbung für + A: quảng cáo về…

die Wirkung auf + A: tác dụng trên..

die Wut auf + A / über + A: sự giận dữ về…

 

der Zweifel an + D: sự nghi ngờ về…

die Zufriedenheit mit + D: sự hài long với…

die Zuständigkeit für + A: trách nhiệm cho…

 

Danh Từ Đi Kèm Với Giới Từ Trong Tiếng Đức

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *